|
Bentonite độ nhớt cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn API SPEC 13A và tiêu chuẩn ngành xây dựng TCXD 326 : 2004, được sử dụng làm dung dịch khoan thăm dò và khai thác dầu khí, làm dung dịch khoan cọc nhồi cho các công trình xây dựng.
- Đóng gói: Sản phẩm được đóng trong bao PP có tráng PE, khối lượng tịnh 50 kg; hoặc bao Jumbo 1000 kg; Có thể đóng gói theo yêu cầu của khách hàng;
- Hình thức thanh toán: bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản trước khi giao hàng.
- Số lượng đặt hàng: tối thiểu 5,0 tấn.
1.1 BENTONITE HPB600-API: Sản xuất theo tiêu chuẩn API SPEC 13A Giá trị của HPB600-API so sánh với những yêu cầu của tiêu chuẩn API
|
CHỈ TIÊU Property
|
ĐVT Unit
|
YÊU CẦU Requirements
|
GIÁ TRỊ ĐẠT ĐƯỢC API Bentonite Score
|
- Độ nhớt biểu kiến
Apparent Viscosity
|
-
|
Min 15.0
|
16
|
|
|
-
|
Max. 3
|
1.3
|
- Độ thải nước
Filtrate Loss
|
cm3
|
Max. 15
|
13
|
|
|
%
|
Max. 10
|
10
|
- Tỷ lệ sót sàng 0.075mm
Wet Screen Analysis
|
%
|
Max. 4
|
2
|
TÍNH CHẤT VẬT LÝ TIÊU BIỂU TYPICAL PHYSICAL PROPERTIES
|
CHỈ TIÊU Property
|
ĐVT Unit
|
GIÁ TRỊ ĐẠT ĐƯỢC API Bentonite Score
|
- Dạng vật lý
Physical Form
|
|
Bột powder |
- Khối lượng thể tích
Bulk Density
|
Tons/m3
|
0.7
|
|
|
%
|
10
|
- Giới hạn chảy
Liquid Limit
|
%
|
620
|
- Giới hạn dẻo
Plastic Limit
|
%
|
62
|
1.2 BENTONITE HPB600-API: Sản xuất theo tiêu chuẩn xây dựng TCXD 326 : 2004 Giá trị của HPB600-API so sánh với những yêu cầu của tiêu chuẩn TCXD
|
CHỈ TIÊU Property
|
ĐVT Unit
|
YÊU CẦU Requirements
|
GIÁ TRỊ ĐẠT ĐƯỢC API Bentonite score
|
|
|
g/ cm3
|
1.05 – 1.15
|
1.05
|
- Độ nhớt
Marsh Viscosity 700/500
|
sec
|
18 - 45
|
28 - 32
|
- Lượng mất nước
Filtrate Loss
|
ml/30 min
|
<30ml/30min
|
15 - 20
|
- Hàm lượng cát
Sand content
|
%
|
< 6
|
0.5
|
|
|
%
|
<95
|
99
|
- Tính ổn định
Solution rate
|
g/ cm3
|
< 0.03
|
0.01
|
- Lực cắt tĩnh
Gel 1 min Gel 10 min
|
mg/cm2 mg/cm2
|
20 – 30 50 - 100
|
30 70
|
- Độ dày áo sét
Cake thickness
|
mm
|
1- 3
|
1.5
|
|
|
|
7-9
|
9
|
|