|
Bentonite được dùng để làm phụ gia cho một số lĩnh vực: gốm sứ, phân bón,…
- Đóng gói: Sản phẩm được đóng trong bao PP có tráng PE, khối lượng tịnh 50 kg; hoặc bao Jumbo 1000 kg; có thể đóng gói theo yêu cầu của khách hàng;
- Hình thức thanh toán: bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản trước khi giao hàng.
- Số lượng đặt hàng: tối thiểu 5,0 tấn.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ TIÊU BIỂU TYPICAL PHYSICAL PROPERTIES
|
CHỈ TIÊU Property
|
ĐVT Unit
|
GIÁ TRỊ ĐẠT ĐƯỢC Bentonite Score
|
|
· Dạng vật lý Physical Form
|
|
Bột Powder
|
|
· Tỷ lệ sót sàng 200 mesh (0.075mm) Wet screen analysis
|
%
|
1.0
|
|
· Độ ẩm Moisture Content
|
%
|
11
|
|
· Độ trương nở Swelling
|
ml/2g
|
7
|
|
· Giới hạn dẻo Plastic Limit
|
%
|
38
|
TÍNH CHẤT HÓA HỌC TIÊU BIỂU TYPICAL CHEMICAL PROPERTIES
|
CHỈ TIÊU Property
|
ĐVT Unit
|
GIÁ TRỊ ĐẠT ĐƯỢC Bentonite Score
|
|
· SiO2
|
%
|
53.80
|
|
· TiO2
|
%
|
0.87
|
|
· Al2O3
|
%
|
18.2
|
|
· Fe2O3
|
%
|
9.0
|
|
· Na2O
|
%
|
0.27
|
|
· K2O
|
%
|
1.00
|
|
· MgO
|
%
|
0.85
|
|
· CaO
|
%
|
0.70
|
|
· LOI (Mất khi nung)
|
%
|
14.70
|
|
· CEC (Dung lượng trao đổi cation)
|
meq/100g
|
50
|
|