Cong ty co phan Hiep Phu

Hình ảnh Hiệp Phú

Sản phẩm 1

Sản phẩm 1

Thiết bị trong dây chuyền công nghệ

Kho chứa nguyên liệu

Nguyên liệu dự trữ

Sân phơi nguyên liệu

Sản phẩm đất tẩy màu

Kho chứa thành phẩm

Dạng của sản phẩm

Khu nhà văn phòng

CÁC CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU SỬ DỤNG SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY                         Cầu Thuận Phước                         Cầu Rạch Miễu                           Thủy Điện Đồng Nai 3                             Thủy Điện Đồng Nai 4 Và 1 số công trình

Nhà xưởng

CÁC CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU SỬ DỤNG SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY                         Cầu Thuận Phước                         Cầu Rạch Miễu                           Thủy Điện Đồng Nai 3                             Thủy Điện Đồng Nai 4 Và 1 số công trình

Nhà xưởng

CÁC CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU SỬ DỤNG SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY                         Cầu Thuận Phước                         Cầu Rạch Miễu                           Thủy Điện Đồng Nai 3                             Thủy Điện Đồng Nai 4 Và 1 số công trình

Kho thành phẩm

CÁC CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU SỬ DỤNG SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY                         Cầu Thuận Phước                         Cầu Rạch Miễu                           Thủy Điện Đồng Nai 3                             Thủy Điện Đồng Nai 4 Và 1 số công trình

/bentonite-hpb600-api/52.html /bentonite-hpb600-api/3.html /bentonite-hpb600-api/0.html /bentonite-hpb600-api/0.html /bentonite-hpb600-api/0.html /bentonite-hpb600-api/0.html /bentonite-hpb600-api/0.html /bentonite-hpb600-api/0.html /bentonite-hpb600-api/52.html /bentonite-hpb600-api/52.html /bentonite-hpb600-api/52.html /bentonite-hpb600-api/52.html

Hotline

 




Tổng giám đốc

0915.650.728 (Ms. Ngoc)

Phòng Kinh Doanh

0911.702.768 (Ms. Nguyet)

0949.703.856 (Ms. Nga)

0947.703.856 (Ms. Hanh)

0948.603.856 (Mr. Minh)

Phụ trách khu vực phía Bắc

0903.444.671 (Mr. Chi)

Phụ trách khu vực phía Nam

0903 309089 (Mr. Loc)

Phụ trách Kỹ Thuật

0914 557645 (Mr. Phuong)

 

 

Thống kê truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay54
mod_vvisit_counterTrong tuần339
mod_vvisit_counterTrong tháng1469
mod_vvisit_counterTất cả2789118

BENTONITE HPB600-API

Bentonite độ nhớt cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn API SPEC 13A và tiêu chuẩn ngành xây dựng TCVN 9395 : 2012, được sử dụng làm dung dịch khoan thăm dò và khai thác dầu khí, làm dung dịch khoan cọc nhồi cho các công trình xây dựng.

  • Đóng gói: Sản phẩm được đóng trong bao PP có tráng PE, khối lượng tịnh 25kg; hoặc bao Jumbo 1000 kg; Có thể đóng gói theo yêu cầu của khách hàng;
  • Hình thức thanh toán: Ứng trước 50% giá trị đơn hàng sau khi xác nhận đơn hàng, thanh toán 50% giá trị còn lại trước khi giao hàng.

1.1 BENTONITE HPB600-API: Sản xuất theo tiêu chuẩn API SPEC 13A

Giá trị của HPB600-API so sánh với những yêu cầu của tiêu chuẩn API

CHỈ TIÊU
Property

ĐVT
Unit

YÊU CẦU
Requirements

GIÁ TRỊ ĐẠT ĐƯỢC
API Bentonite Score

  • Độ nhớt biểu kiến
    Apparent Viscosity

-

Min 15.0

16

  • Tỷ số YP/PV
    Ratio YP/PV

-

Max. 3

1.3

  • Độ thải nước
    Filtrate Loss

cm3

Max. 15

13

  • Độ ẩm
    Moisture Content

%

Max. 10

10

  • Tỷ lệ sót sàng 0.075mm
    Wet Screen Analysis

%

Max. 4

2

 

TÍNH CHẤT VẬT LÝ TIÊU BIỂU
TYPICAL PHYSICAL PROPERTIES

CHỈ TIÊU
Property

ĐVT
Unit

GIÁ TRỊ ĐẠT ĐƯỢC
API Bentonite Score

  • Dạng vật lý
    Physical Form

Bột
powder
  • Khối lượng thể tích
    Bulk Density

Tons/m3

0.7

  • Độ ẩm
    Moisture Content

%

10

  • Giới hạn chảy
    Liquid Limit

%

620

  • Giới hạn dẻo
    Plastic Limit

%

62

 

1.2 BENTONITE HPB600-API: Sản xuất theo tiêu chuẩn xây dựng TCVN 9395 : 2012
Giá trị của HPB600-API so sánh với những yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN

CHỈ TIÊU
Property

ĐVT
Unit

YÊU CẦU
Requirements

GIÁ TRỊ ĐẠT ĐƯỢC
API Bentonite score

  • Tỷ trọng
    Density

g/cm3

1.05 – 1.15 g/cm3

1.05

  • Độ nhớt (700/500 cc)
    Marsh Viscosity (700/500 cc)

sec

18 - 45 sec

41

  • Lượng tách nước
    Filtrate Loss

ml/30 min

<30ml/30min

15 - 20

  • Hàm lượng cát
    Sand content

%

< 6

0,2

  • Tỷ lệ keo
    YP/PV ratio

%

>95

99

  • Độ ổn định
    Stability

g/ cm3

< 0.03

0.02

  • Cường độ cắt
    Shear strength

mg/cm2

1 phút: 20 – 30
10 phút: 50 - 100

27.5
50

  • Độ dày của áo sét
    Cake thickness of filter

mm/30min

1- 3

2.0

  • Độ pH (25oc)
    pH value (250c)

 

7-9

9